Điểm xét tuyển vào các ngành đào tạo của Khoa Quốc tế - ĐHQGHN
Điểm xét tuyển vào các ngành đào tạo của Khoa Quốc tế - ĐHQGHN
|
STT |
Ngành |
Đơn vị cấp bằng |
Điểm thi năm 2010 (tính cả điểm KV) |
Điểm thi năm 2011 (tính cả điểm KV) |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
A |
B |
C |
D |
|||
|
1 |
Kinh doanh quốc tế |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
17 |
- |
- |
18 |
16 |
- |
- |
17 |
|
2 |
Kế toán, phân tích và kiểm toán |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
17 |
- |
- |
18 |
16 |
- |
- |
17 |
|
3 |
Kế toán |
Đại học HELP (Malaysia) |
13 |
14 |
14 |
13 |
13 |
14 |
14 |
13 |
|
4 |
Khoa học Quản lý |
Đại học Keuka (Hoa kỳ) |
13 |
14 |
14 |
13 |
13 |
14 |
14 |
13 |
|
5 |
Nha khoa |
Đại học Nantes (Pháp) |
21 |
21 |
- |
21 |
21 |
21 |
- |
21 |
|
6 |
Kinh tế - Quản lý |
Đại học Paris Sud 11 (Pháp) |
17 |
20 |
- |
18 |
16 |
20 |
- |
17 |





